9. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu vận chuyển nội địa – Mã số hồ sơ – t-ldg-017484-tt



tải về 27.62 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu11.08.2016
Kích27.62 Kb.
#17269
9. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu vận chuyển nội địa – Mã số hồ sơ – T-LDG-017484-TT

9.1. Trình tự thực hiện:

a) Bước 1: Nộp hồ sơ

Chủ vật thể hoặc người được chủ vật thể ủy quyền nộp hồ sơ trực tiếp cho cơ quan kiểm dịch thực vật tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả. Nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh Lâm Đồng số 12 Hùng Vương , phường 10, TP Đà Lạt.

b) Bước 2: Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận và chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ viết giấy biên nhận giao cho tổ chức, cá nhân đăng ký. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu chủ vật thể bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

c) Bước 3: Kiểm tra vật thể và cấp chứng nhận

Khi nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đăng ký, thì trong vòng 24 giờ Chi cục Bảo vệ thực vật cử công chức kiểm dịch đi kiểm dịch trực tiếp lô hàng tại địa điểm mà tổ chức, cá nhân đã đăng ký trong giấy đăng ký kiểm dịch. Căn cứ vào kết quả kiểm tra vật thể, cơ quan kiểm dịch thực vật cấp hoặc không cấp giấy chứng nhận. Trường hợp không cấp giấy chứng nhận thì thông báo chủ vật thể biết và nêu rõ lý do.

d) Bước 4: Tổ chức, cá nhân nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh Lâm Đồng, người đến nhận có trách nhiệm nộp lại giấy biên nhận, lệ phí và nhận kết quả. Nếu nhờ người nhận thay phải có giấy ủy quyền của cá nhân, tổ chức đăng ký.

Thời gian nhận và trả kết quả hồ sơ: Trong giờ làm việc, từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần; trừ ngày nghỉ lễ theo quy định.

9.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp

9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật (theo mẫu).

- Giấy ủy quyền của chủ vật thể: Áp dụng trong trường hợp chủ vật thể ủy quyền cho người khác thực hiện đăng ký kiểm dịch thực vật (Bản chính). Đối với vật thể xuất khẩu qua các cửa khẩu biên giới hoặc lối mở đường bộ, không yêu cầu giấy ủy quyền của chủ vật thể.

- Vận đơn (Bill hàng): Chỉ áp dụng đối với vật thể xuất khẩu bằng đường biển khi chủ vật thể yêu cầu cơ quan kiểm dịch thực vật xác nhận vào giấy chứng nhận các thông tin nêu trong vận đơn (Bản sao chụp và xuất trình bản chính để đối chiếu). Chủ vật thể chỉ nộp vận đơn cho cơ quan kiểm dịch thực vật khi vật thể đã được kiểm tra kiểm dịch thực vật và đủ điều kiện xuất khẩu theo quy định.

- Phiếu đóng gói (Packinglist): Áp dụng đối với vật thể xuất khẩu bằng đường biển trong trường hợp vật thể không đồng nhất (Bản sao chụp và xuất trình bản chính để đối chiếu).

- Hợp đồng mua bán, thư tín dụng (nếu có) (Bản sao chụp và xuất trình bản chính để đối chiếu).

- Giấy chứng nhận khử trùng (Bản chính): Áp dụng đối với vật thể xuất khẩu có yêu cầu khử trùng được ghi trong hợp đồng mua bán, thư tín dụng.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.



16.4. Thời hạn giải quyết: Cơ quan kiểm dịch thực vật cấp giấy chứng nhận cho lô vật thể đạt yêu cầu trong phạm vi 24 giờ sau khi kiểm tra vật thể. Trong trường hợp phải kéo dài quá 24 giờ, cơ quan kiểm dịch thực vật phải báo cho chủ vật thể biết.

9.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức

9.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh Lâm Đồng.

9.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu vận chuyển nội địa



9.8. Lệ phí và phí: Thu lệ phí kiểm dịch thực vật căn cứ vào lọai hàng, khối lượng lô hàng, mức thu theo Thông tư số 223/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính

9.9. Mẫu đơn:

Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu (Mẫu giấy 9 ban hành kèm theo phụ lục 1 của Thông tư số 14/2012/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 3 năm 2012, Bản chính).

9.10. Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính:

Chủ vật thể hoặc người được chủ vật thể ủy quyền đăng ký kiểm dịch thực vật trước ít nhất 24 giờ với cơ quan kiểm dịch thực vật nơi gần nhất trước khi xuất khẩu vật thể.

9.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

Pháp lệnh số 36/2001/PL-UBTVQH10 ngày 25/07/2001 của Ủy Ban thường vụ Quốc hội quy định về bảo vệ và kiểm dịch thực vật;

Nghị định số 02/2007/NĐ-CP ngày 05/01/2007 của Chính phủ quy định về kiểm dịch thực vật;

Thông tư số 03/2013/TT-BNNPTNT ngày 11/01/2013 của Bộ Nông nghiệp & PNNT ban hành quy định về quản lý thuốc bảo vệ thực vật;

Thông tư số 14/2012/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 3 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Hướng dẫn hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật;

Thông tư số 65/2012/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp & PTNT ban hành quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật;

Thông tư số 223/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật;

Mẫu giấy 9

Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2012/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 03 năm 2012

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




................., ngày.........tháng.......năm..........

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT

Kính gửi: …………………….

Tên tổ chức, cá nhân đăng ký:

Địa chỉ:

Điện thoại:.................................................Fax/E-mail:

Sô Giấy CMND: Ngày cấp: ........................Nơi cấp: .................

Đề nghị quý cơ quan kiểm dịch lô hàng xuất khẩu sau :

1. Tên hàng: Tên khoa học: ………………….....…..

Cơ sở sản xuất:

Mó số (nếu cú):

Địa chỉ:

2. Số lượng và loại bao bì :

3. Khối lượng tịnh: Khối lượng cả bì:………………………

4. Ký mã hiệu, số hợp đồng hoặc LC :

5. Phương tiện chuyên chở:

6. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu:

Địa chỉ:

7. Cửa khẩu xuất:

8. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu:

Địa chỉ:

9. Cửa khẩu nhập:

10. Mục đích sử dụng:

11. Địa điểm kiểm dịch:

12. Thời gian kiểm dịch:

13. Địa điểm, thời gian giám sát xử lý (nếu có):

Số bản Giấy chứng nhận KDTV cần cấp: bản chính; ……..bản sao………

Vào sổ số: .........ngày ....../....../......



Cán bộ KDTV nhận giấy đăng ký Tổ chức, cá nhân đăng ký

(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)

tải về 27.62 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©ru.originaldll.com 2024
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương