Khối Sinh 1 Khoa vi sinh vật



tải về 1.93 Mb.
trang1/9
Chuyển đổi dữ liệu24.08.2017
Kích1.93 Mb.
#32724
  1   2   3   4   5   6   7   8   9

VIỆN KIỂM NGHIỆM AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM QUỐC GIA

DANH MỤC NĂNG LỰC THỬ NGHIỆM

  1. Khối Sinh

1.1 Khoa vi sinh vật

TT

Tên sản phẩm,

vật liệu được thử
Tên phép thử cụ thể
Giới hạn phát hiện/định lượng

Phương pháp thử

Tài liệu tham chiếu
Thời gian thực hiện
Lượng mẫu tối thiểu (ml / gam)
Nhóm các phương pháp về vi sinh nuôi cấy




  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Định lượng nấm men và nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95

10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.34

TCVN 8275-1:2010

(ISO 21527-1:2008)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi


Định lượng nấm men và nấm mốc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95

10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.33

TCVN 8275-2:2010

(ISO 21527-2:2008)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Định lượng vi sinh vật trên đĩa thạch

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC



10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.01

TCVN 4884: 2005

(ISO 4833:2003)



5 ngày
300g/l hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Phát hiện Campylobacter spp.


Không phát hiện / 25ml (g)

VS.HD.QT.18



TCVN 7715-1 : 2007

(ISO 10272-1 : 2006)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Định lượng Streptococcus faecalis


10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.16




5 ngày
500 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Phát hiện Listeria monocytogenes


Không phát hiện / 25ml (g)

VS.HD.QT.17

TCVN 7700-1: 2007

(ISO 11290-1:1996)



5 ngày
500 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Định lượng Listeria monocytogenes


10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.94

TCVN 7700-2: 2007

(ISO 11290- 2:1998)



5 ngày
500 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Tổng số Coliforms

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc



10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.36

TCVN 6848 : 2007

(ISO 4832 : 2007)



5 ngày
500 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi


Định lượng Staphylocci có phản ứng coagulase dương tính

Phương pháp sử dụng môi trường thạch Bair-Parker



10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.08

TCVN 4830-1 : 2005

(ISO 6888-1:1999)




5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Định lượng P. aeruginosa

Phương pháp đếm khuẩn lạc



10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.20





5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Phát hiện Salmonella spp.


Không phát hiện / 25ml (g)

VS.HD.QT.10

TCVN 4829 : 2005

(ISO 6579:2002)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Phát hiện Vibrio parahaemolyticus


Không phát hiện / 25ml (g)

VS.HD.QT.28

TCVN 7905-1 : 2008

(ISO: 21872-1 : 2007)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Phát hiện Vibrio cholerae


Không phát hiện / 25ml (g)

VS.HD.QT.28

TCVN 7905-1 : 2008

(ISO: 21872-1 : 2007)


5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Phát hiện và định lượng Coliform

Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất



0 MPN/mL/g

VS.HD.QT.04

TCVN 4882 : 2007

(ISO 4831:2006)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Phát hiện và định lượng E. coli giả định

Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất



0 MPN/ml/g

VS.HD.QT.05

TCVN 6846 : 2007

(ISO 7251:2005)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Định lượng Clostridium perfringens trên đĩa thạch

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc



10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.07

TCVN 4991 : 2005

(ISO 7937:2004)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Phương pháp phát hiện và đếm Enterobacteriaceae

Phương pháp đếm khuẩn lạc



10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.27

TCVN 5518-2:2007

(ISO 21528-2:2004)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Định lượng Bacillus cereus giả định. Phương pháp đếm khuẩn lạc ở 30oC

10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.09

TCVN 4992: 2005

(ISO 7932:2004)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Định lượng vi khuẩn khử sulfit phát triển trong điều kiện kỵ khí

10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.22

TCVN 7902: 2008

(ISO 15213: 2003)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Định lượng Bacillus subtilis

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc



10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.37 (2012)




5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Tổng số vi khuẩn Lactic

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc



10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.25

TCVN 7906:2008

(ISO 15214:1998)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Phát hiện Enterobacter sakazakii

Không phát hiện / 25ml (g)

VS.HD.QT.44

TCVN 7850 : 2008

(ISO 22964: 2006)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi

Định lượng vi khuẩn Bifidus giả định

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 37oC



10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.45

TCVN 9635 : 2013

(ISO 29981: 2010)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi


Định lượng Lactobacillus acidophilus giả định trên môi trường chọn lọc

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 370C



10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.29

TCVN 7849 : 2008

(ISO 20128: 2006)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung và thức ăn chăn nuôi


Phương pháp định lượng Escherichiacoli dương tính β-Glucuronidase -

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl β-D-Glucuronid



10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.38

TCVN 7429-2 : 2008

(ISO 16649-2:2001)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Nước uống, nước uống đóng chai, nước sinh hoạt, nước đá, nước thải


Phát hiện và đếm Escherichia coli và Coliforms

Phương pháp màng lọc



1CFU /250 mL

VS.HD.QT.31

TCVN 6187-1:2009

(ISO 9308-1:2000)




5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Nước uống, nước uống đóng chai, nước đá


Phát hiện và định lượng vi khuẩn Coliform, Coliform chịu nhiệtEscherichia coli giả định

Phương pháp số có xác suất lớn nhất



2MPN/100mL

3MPN/100mL




VS.HD.QT.32

TCVN 6187-2:1996

(ISO 9308-2:1990)




5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Nước uống, nước uống đóng chai, nước đá


Phát hiện và đếm số bào tử kỵ khí khử Sulfit

Phương pháp màng lọc



1 CFU/50 mL

VS.HD.QT.41

TCVN 6191-2 : 1996




5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Nước uống, nước uống đóng chai, nước đá

Phát hiện và đếm khuẩn liên cầu phân

Phương pháp màng lọc



1 CFU/250 mL

VS.HD.QT.42

TCVN 6189-2:2009 (ISO 7899-2:2000)

5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Nước uống, nước uống đóng chai, nước đá


Phát hiện và đếm Pseudomonas aeruginosa

Phương pháp màng lọc



1 CFU/250 mL

VS.HD.QT.40

TCVN 8881:2011

(ISO 16266:2006)



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Sữa và sản phẩm của sữa


Định lượng nấm men và nấm mốc

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc



10 CFU/g

1 CFU/mL


VS.HD.QT.12

TCVN 6265:2007

(ISO 6611:2004)



7 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Sữa và sản phẩm của sữa


Định lượng coliform

Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất



0 MPN/g/ml


VS.HD.QT.02

TCVN 6262-2:1997

(ISO 5541 – 2 : 1986 (E))



5 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)

  1. *

Thực phẩm chức năng

Sữa và các sản phẩm sữa



Hàm lượng IgG
100 ng/g
10ng/ml

VS.HD.QT.35
5 ngày
500 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai)



Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

Phát hiện Yersinia enterocolitica
/25 g hoặc ml

VS.HD.QT.43

TCVN 8127:2009

(ISO 10273:2003)
7 ngày
300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai)



Thực phẩm và thực phẩm chức năng

Định lượng vi khuẩn Lactobacillus spp

VS.HD.QT.97

300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp



Nước

Legionella- phần 2: phương pháp màng lọc cho các mẫu số lượng thấp
1 cfu/250ml

VS.HD.QT.47

ISO 11731-2:2004

300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp



Nước

Phát hiện và định lượng Legionella spp. và/hoặc Legionellapneumophila bằng phương pháp qPCR

VS.HD.QT.48

ISO/TS 12869:2012

300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp



Nước

Phát hiện và định lượng Legionella

VS.HD.QT.49

ISO 11731:1998

300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp



Nước

Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử sunfit (Clostridia) – Phần 1: phương pháp tăng sinh trong môi trường cấy lỏng
1 CFU/100 ml

VS.HD.QT.89


TCVN 6191-1 : 1996
5 ngày
300ml hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..)



Nước

Phát hiện Cryptosporidium parvum

VS.HD.QT.102
7 ngày

300 g/ml hoặc đơn vị nguyên (hộp



Nước

TS bào tử NM-NM bằng phương pháp màng lọc
1 CFU/1 ml
10 CFU/1 g

VS.HD.QT.13

AOAC 995.21:1997/
7 ngày
300 hoặc đơn vị nguyên (hộp, chai..


tải về 1.93 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2   3   4   5   6   7   8   9




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©ru.originaldll.com 2024
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương