Khoa tiếng anh cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 68.86 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu23.08.2016
Kích68.86 Kb.
#26058

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM



KHOA TIẾNG ANH




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc





ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

(Mẫu chương trình đào tạo tín chỉ)

1. Thông tin chung về môn học

  • Tên môn học: Listening 2 – K.11DTA

  • Mã môn học: 481031

  • Số tín chỉ: 2

  • Thuộc chương trình đào tạo của khóa, bậc: khóa …, bậc Đại học.

  • Loại môn học : bắt buộc.

  • Các môn học tiên quyết (những môn phải học trước môn này): Listening 1

  • Các môn học kế tiếp (những môn học ngay sau môn này): Listening 3, 4 & 5

  • Các yêu cầu đối với môn học:

SV phải chuẩn bị bài đầy đủ và tích cực phát biểu trên lớp, tăng cường họat động nghe nói cho SV để tăng tính giao tiếp cho môn học

  • Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:

    • Nghe giảng lý thuyết: 10 tiết

    • Làm bài tập trên lớp: 15 tiết

    • Thảo luận: 5 tiết

    • Tự học: 60 tiết

  • Địa chỉ Khoa: Khoa tiếng Anh

2. Mục tiêu của môn học

  • Kiến thức: củng cố kiến thức cơ bản về ngữ pháp, từ vựng tiếng Anh và phát triển khả năng giao tiếp thông qua các hoạt dộng nghe trong lớp với các kiến thức về các đề tài thường gặp và một số đề tài nâng cao: pháp luật, giáo dục, kỹ thuật, tin tức

  • Kỹ năng: Cung cấp cho sinh viên các kỹ năng thu thập thông tin về đề tài liên quan, nghe và nói, thảo luận bằng tiếng Anh

  • Thái độ, chuyên cần: xây dựng cho sinh viên thái độ học tập nghiêm túc, chuyên cần và thói quen tìm hiểu, nghiên cứu để mở mang kiến thức.

  1. Tóm tắt nội dung môn học

Tactics for Listening – Expanding” trang bị phần kiến thức mở rộng và phát triển sâu về kỹ năng nghe hiểu tiếng Anh cho sinh viên. Các bài học được thiết kế theo từng chủ điểm một cách khoa học , hợp lý, và các đề tài trong bài học khá gần gũi quen thuộc, tạo điều kiện cho sinh viên dễ dàng tiếp cận bài học. Học xong học phần, sinh viên có khả năng nghe hiểu các loại bài có chủ điểm khác nhau có tính tổng quát về xã hội, đời sống, công việc, môi trường, gia đình, giáo dục ở mức độ nâng cao với số lượng từ vựng từ 200-500 từ.

  1. Tài liệu học tập

  • Tài liệu bắt buộc: “Tactics for Listening – Expanding” by Jack C. Richards, Oxford University Press, 2003.

  • Tài liệu tham khảo: Real Listening and Speaking 2 của tác giả Sally Logan and Craig Thaine, nhà xuất bản Cambridge University Press, 2008; LONGMAN Preparation Series for the TOEIC test – Introductory course (Student book), Lin Lougheed, Oxford University Press, 2001; Longman preparation course for the TOEFL test (the paper test), tác giả Deborah Phillips.

  • Một số giáo trình tham khảo khác có thể mua tại Nhà sách Xuân thu, Nguyễn huệ, 25-Paster, Phương Nam, Nguyễn Văn Cừ…

  • Các trang web để tham khảo: www.bbcnews.com; www.voanews.com; www.youtube.com; www.globaledu.com.

  1. Các phương pháp giảng dạy và học tập của môn học: Communicative approach.

  2. Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên

- SV phải chuẩn bị bài, đi học đúng giờ, tham dự lớp 80%, làm đầy đủ các bài tập và tham gia thảo luận trong lớp.

- SV phải làm bài thi giữa kỳ và cuối kỳ.



  1. Thang điểm đánh giá

Giảng viên đánh giá theo thang điểm 10, Phòng Đào tạo sẽ quy đổi sang thang điểm chữ và thang điểm 4 để phục vụ cho việc xếp loại trung bình học kỳ, trung bình tích lũy và xét học vụ.

  1. Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học

8.1. Kiểm tra – đánh giá quá trình

  • Tham gia học tập trên lớp (đi học đầy đủ, chuẩn bị bài tốt, làm bài tập đầy đủ và tích cực thảo luận trên lớp,…): 10%

  • Kiểm tra - đánh giá giữa kì: 20% (do GV quyết định.)

8.2. Kiểm tra - đánh giá cuối kỳ:

  • Kiểm tra - đánh giá cuối kì: 70%

 Hình thức thi: trắc nghiệm (thi trên máy)

 Thời lượng: 45 phút



9. Nội dung chi tiết môn học và phân bổ thời gian


Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học môn học

Tổng

Lên lớp

Thực hành, thí nghiệm, thực tập, rèn nghề,...

Tự học, tự nghiên cứu

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận

Unit 2: PART TIME JOBS

Unit 3: SUCCESSFUL BUSINESSES



1

1

1




6

9

Unit 4: GADGETS AND MACHINES Unit 5: CHARACTER TRAITS

1

1

1




6

9

Unit 6: COOKING

Unit 7: HOUSING



1

1

1




6

9

Unit 8: APARTMENT PROBLEMS

Unit 9: FRIENDSHIP



1

1

1




6

9

Unit 10: TELEVISION

Unit 11: CITIES & Unit 12: URBAN LIFE



1

1

1




6

9

Unit 13: SPECIAL DAYS

Unit 14: FASHION



1

1

1




6

9

Unit 16: PHONE MESSAGES

Unit 18: VACATIONS



1

1

1




6

9

Unit 19: THE NEWS

Unit 20: OPINIONS



1

1

1




6

9

Unit 21: FAMOUS PEOPLE

Unit 22: FOOD AND NUTRITION



1

1

1




6

9

Unit 23: PREDICAMENTS

Unit 24: GLOBAL ISSUES



1

1

1




6

9

10. Ngày phê duyệt

Người viết

(Ký và ghi rõ họ tên)

Tổ trưởng Bộ môn

(Ký và ghi rõ họ tên)

Trưởng khoa

(Ký và ghi rõ họ tên)



TRƯỜNG ĐẠI HỌC

KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM



KHOA TIẾNG ANH




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc




PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

Tên môn học: LISTENING 2 Mã môn học: 20342001 Số tín chỉ: 2




Tiêu chuẩn con

Tiêu chí đánh giá




Điểm







2

1

0

1. Mục tiêu học phần

i) Thể hiện được đặc điểm và yêu cầu riêng của môn học, cụ thể hóa được một số yêu cầu trong mục tiêu chương trình, phù hợp và nhất quán với mục tiêu chương trình













ii) Đúng mức và khả thi, phù hợp với yêu cầu trình độ sinh viên theo thiết kế cấu trúc chương trình













iii) Rõ ràng, cụ thể và chính xác, nhìn từ phía người học, có khả năng đo lường được, chứng minh được và đánh giá được mức độ đáp ứng










2. Nội dung học phần

i) Phù hợp với mục tiêu học phần, khối lượng học phần và trình độ đối tượng sinh viên













ii) Thể hiện tính kế thừa, phát triển trên cơ sở những kiến thức sinh viên đã được trang bị













iii) Thể hiện một phạm vi kiến thức tương đối trọng vẹn để có thể dễ dàng tổ chức giảng dạy và để sinh viên dễ dàng tích lũy trong một học kỳ













iv) Thể hiện tính cơ bản, hiện đại, theo kịp trình độ khoa học-kỹ thuật thế giới













v) Thể hiện quan điểm chú trọng vào khái niệm (concept), nguyên lý và ứng dụng, không chú trọng tới kiến thức ghi nhớ thuần túy hoặc kỹ năng sinh viên có thể tự học













vi) Đủ mức độ chi tiết cần thiết để đảm bảo phạm vi và mức độ yêu cầu kiến thức của học phần, đồng thời đủ mức độ khái quất cần thiết để người dạy linh hoạt trong việc lựa chọn phương pháp giảng dạy và tiếp cận phù hợp










3. Những yêu cầu khác

i) Quy định về học phần điều kiện rõ ràng nhất quán, số học phần điều kiện không quá nhiều












ii) Mô tả vắn tắt nội dụng học phần ngắn gọn, rõ ràng, nhất quán với mô tả trong phần khung chương trình và bao quát được những nội dung chính của học phần













iii) Mô tả các nhiệm vụ của sinh viên phải đầy đủ và thể hiện được vai trò hướng dẫn cho sinh viên trong quá trình theo học













iv) Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên và thang điểm đánh giá đưa ra rõ ràng và hợp lý, phù hợp với mục tiêu học phần













v) Có đầy đủ thông tin về giáo trình (tài liệu tham khảo chính) mà sinh viên có thể tiếp cận













vi) Trình bày theo mẫu quy định thống nhất













Điểm TB =




/3,0




Trưởng khoa Người đánh giá

(hoặc Chủ tịch HĐKH khoa)

Xếp loại đánh giá:

- Xuất sắc: 9 đến 10

- Tốt: 8 đến cận 9

- Khá: 7 đến cận 8

- Trung bình: 6 đến cận 7

- Không đạt: dưới 6.





tải về 68.86 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©ru.originaldll.com 2024
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương